| Giải | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| ĐB | 355957 | 013309 | 289313 |
| G1 | 21896 | 03817 | 70632 |
| G2 | 51853 | 43444 | 18546 |
| G3 | 5565708825 | 5072581474 | 0489828660 |
| G4 | 81004294250922423053471048858647319 | 50071979826593548908586214439204362 | 77990542682109014797650026334799617 |
| G5 | 8170 | 8210 | 4712 |
| G6 | 769287030880 | 598683661831 | 669153226210 |
| G7 | 748 | 769 | 280 |
| G8 | 91 | 10 | 70 |
| Thứ Hai | TP. HCM · Đồng Tháp · Cà Mau |
|---|---|
| Thứ Ba | Bến Tre · Vũng Tàu · Bạc Liêu |
| Thứ Tư | Đồng Nai · Cần Thơ · Sóc Trăng |
| Thứ Năm | Tây Ninh · An Giang · Bình Thuận |
| Thứ Sáu | Vĩnh Long · Bình Dương · Trà Vinh |
| Thứ Bảy | TP. HCM · Long An · Bình Phước · Hậu Giang |
| Chủ nhật | Tiền Giang · Kiên Giang · Đà Lạt |
| Bậc giải | Số lượt | Số chữ số |
|---|---|---|
| Đặc biệt | 1 giải | 6 chữ số |
| Giải nhất | 1 giải | 5 chữ số |
| Giải nhì | 1 giải | 5 chữ số |
| Giải ba | 2 giải | 5 chữ số |
| Giải tư | 7 giải | 5 chữ số |
| Giải năm | 1 giải | 4 chữ số |
| Giải sáu | 3 giải | 4 chữ số |
| Giải bảy | 1 giải | 3 chữ số |
| Giải tám | 1 giải | 2 chữ số |
XSMN cùng cấu trúc XSMT: 18 lốt số/đài, 9 bậc giải. Cố định cho mọi kỳ và mọi đài.
Chọn đúng đài (tỉnh) in trên vé, nhập 6 chữ số, đối chiếu với toàn bộ giải của đài ngày tương ứng. Một vé chỉ nhận 1 giải cao nhất.
30 ngày kể từ ngày quay.
TP.HCM là đài đặc biệt — quay vào Thứ Hai và Thứ Bảy mỗi tuần (khác các đài MN khác chỉ quay 1 lần/tuần).
Khác hoàn toàn. XSMN là xổ số kiến thiết theo tỉnh (vé in sẵn), Vietlott là xổ số điện toán toàn quốc (tự chọn số).
Trang cung cấp thông tin tra cứu & thống kê kết quả xổ số kiến thiết do Nhà nước phát hành — không tổ chức, không khuyến khích cá cược.